Danh mục
Nhân sự
Chính sách bảo hành xe
Nhận diện thương hiệu
Bản đồ đến cty khang thịnh
Giới thiệu chung
Video
Hỗ trợ trực truyến

Trang chủTin tức › Howo ben 371hp thùng Volvo tải trọng 12,730t mới về.

Howo ben 371hp thùng Volvo tải trọng 12,730t mới về.

Howo 6x4 ben thung Volvo 2015

howo 6x4,xe ben howo, xe ben ho vo, howo, ho vo, xe tai howo 6x4,ben howo thung vuong, ben howo thung Volvo  

CHI TIẾT SẢN PHẨM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ BEN TỰ ĐỔ 6x4
Model ZZ3257N3847A
1 Carbin HW76-HOWO, một giường nằm,ghế kiểu mới ,tay lái điều chỉnh lên xuống trước sau,điều hòa 2 chiều kiểu Châu Âu,buồng lái được trang thiệt bị 4 điểm nối,giảm sóc,giảm lắc,dây an toàn kết cấu 2 khóa,có bộ che nắng ngoài ,màn hình điều khiển hệ thống điện khí đạt tiêu chuẩn CAN Quốc thế ,đồng hồ kỹ thuật số khởi động đồng bộ ,cabin cách âm,phòng cabin trang nhã (màu sơn XANH).
2 Hình thức dẫn động      6x4
3 Động cơ WD615.47, EGR, EUROII, Động cơ Diesel 4 thì 6 xilanh,phun nhiên liệu trực tiếp,làm mát bằng nước,có turbo tăng áp(*), Công suất tối đa: 371HP (273kw)(*),Dung tích xilanh: 9.726 lít, Tỷ số nén:17.5, Đường kính hành trình:126x130mm
4 Máy tăng áp    Đồng bộ của hãng.
5 Bơm dầu cao áp Bơm cao áp (chữ H ) bản quyền Sinotruk,lực nén bơm đạt đến hơn 1400 bar *Máy phun dầu sử dụng EUROIII chuyên dụng 8 lỗ quán tính thấp của DELPHI(Anh ) * Ống dầu cao áp sử dụng ống cao áp complex- 2 lớp của USUI (Nhật Bản)
6 Hệ thống lọc khí Đường nhập khí kiểu hai ống gió xoắn +máy lọc không khí + máy lọc kiểu phun dầu (bản quyền Sinotruk. )
7 Li hợp 430B, lõi lò xo đĩa đơn và bàn ép ,có trợ lực hơi
8 Hộp số             HW19710, 10 số tiến và 02 số lùi
9 Cầu xe       Cầu trước 9 tấn loại HF9 chuyên thiết kế cho xe chạy vượt tải
Cầu sau 16 tấn x2 loại HC16, hình chữ T giao nhau, Đúc, Tỷ số truyền 5.73
10 Chassis              Đồng bộ của hãng.
11 Hệ thống lái    ZF8098, bộ thủy lực chuyển động
12 Hệ thống phanh Phanh chính: Dạng khí nén; Phanh khẩn cấp: Tác dụng lên cầu sau(phanh tay); Phanh phụ: Phanh động cơ,EVB(xả hơi)
13 Lốp  Lốp bố thép 12.00R-20  loại 22PR, 11 chiếc (bao gồm cả lốp dự phòng )
14 Hệ thống điện Máy khởi động: 24v, 7.5KW ;  Máy phát điện: 28v, 1540w ;  Ắc quy:165AH
15 Bảng theo dõi Màn hình điều khiển ,hệ thống điều khiển và hệ thống điện khí đạt tiêu chuẩn CAN quốc tế
16 Thông số cả xe(mm)  Tổng chiều dài  8545     
Tổng chiều rộng  2496      
Tổng chiều cao  3450   
 Khoảng cách trục : 3800(4200) + 1350
 Vệt bánh trước  2022     
 Vệt bánh sau  1830      
17 Trọng lượng (kg)          Tự trọng 12270
 Tải trọng 12730
 Tổng trọng lượng 25000
 Tải trọng trục trước 9000
 Tải trọng trục sau 2x16000       
18 Kích thước thùng xe (mm)  Chiều dài thùng: 5800-6000
 Chiều cao thùng: 1500 (630+870) , 1800 (630+1170)
Chiều rộng thùng: 2300
Chiều dày đáy thùng: 10
Chiều dày thành: 6        
19 Thông số hoạt  động chính   Tốc độ di chuyển tối đa (km/h) 75
Khả năng leo dốc tối đa 32 
 Khoảng sáng gầm xe (mm) 314 
Bán kính quay nhỏ nhất (m) 18.3 
Lượng nhiên liệu tiêu hao ( lít /100km) 32

 

Tư vấn chọn sản phẩm